1900.58.58.16
INCEPDAZOL 250

INCEPDAZOL 250

Sản phẩm: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn, chống ký sinh trùng thuộc nhóm nitro – 5 – imidazole  metronidazole có tính chất dược lý như sau:

Diệt các vi khuẩn nhạy cảm như:

-          Vi khuẩn hiếu khí gram dương: Helicobacter pylori.

-          Vi khuẩn kỵ khí: Bacterroides fragilis, Bifidobacterium, Bitopilia, Clostridium, Clostridium dificile, Clostridium perfrings, Eubacterium, Eusobacterium, Peptostreptococcus, Prevotetella, Prophyromonas, Veillonella.

-          Diệt ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, Giardia intestinalis, trichomonas vaginalis.

-          Đối với một số loài, khả năng kháng thuốc là khác nhau phụ thuộc vào cấu trúc và thời gian phổ dụng của thuốc đạt được ở loài.  Do đó, nên có thông tin về khả năng kháng thuốc của các loài khác nhau, đặc biệt là khi dùng thuốc để điều trị bệnh nhiễm khuẩn nặng. 

Thành phần: mỗi viên nén bao phim chứa.

            Hoạt chất: Metronidazol … 250mg

            Tá dược: vđ

Chỉ định:

-          Viêm âm đạo do Trichomonas vaginalis (cần điều trị cả nam và nữ), giardia lambdia.

-          Lỵ amip do Entamoeba histolytica và dientamoeba fragilis ở trẻ em.

-          Nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí (ổ bụng, phụ khoa, da và cấu trúc da, CNS, huyết và viêm màng trong tim).

-          Viêm lợi hoại tử loét cấp, Viêm lợi quanh thân răng và nhiễm khuẩn răng do vi khuẩn kỵ khí.

-          Bệnh crohn thể hoạt động ở kết tràng, trực tràng.

-          Viêm loét dạ dày tá tràng do Helicobacter pylory (phối hợp với một số thuốc khác). 

Cách dùng và liều dùng:

Incepdazol 250 tablet có thể uống trước hoặc sau bữa ăn. Điều trị các nhiễm khuẩn do vi sinh vậy kỵ khí và các nhiễm khuẩn khác theo các phác đồ sau:

Điều trị nhiễm động vật nguyên sinh.

Bệnh do Trichomonas: uống một liều duy nhất 2g hoặc dùng 7 ngày, mỗi ngày 3 lần, mỗi lần 250mg. Cần điều trị cho cả người tình

Bệnh do amip:

Lỵ amip cấp do E. histolytica: có thể dùng đơn độc hoặc tốt hơn là phối hợp với iodaquinol hoặc diloxamid furoat. Liều thường dùng cho người lớn 750mg, ngày 3 lần trong 5 – 10 ngày .

Áp xe gan do amip:

-          Người lớn 500 – 750mg, ngày 3 lần trong 5 – 10 ngày.

-          Đối với trẻ rm liều thường dùng là 35 – 40mg/kg/ 24 giờ, chia làm 3 lần, uống liên 5 – 10 ngày.

Bệnh do Giardia:

-          Người lớn: uống 250mg, ngày chia 3 lần trong 5 – 7 ngày hoặc uống một lần 2 g/ngày trong 3 ngày.

-          Trẻ em: uống 15mg/kg/ngày, chia 3 lần trong 5 – 10 ngày.

Bệnh do giun rồng Dracunculus: Người lớn và trẻ em 25mg/kg/ngày, uống 10 ngày, với liều một ngày cho trẻ không quá 750mg (dù trẻ trên 30kg).

Điều trị nhiễm vi khuẩn kỵ khí:

-          Uống 7,5mg (base)/kg, cho tới tối đa 1 g, cách 6 giờ /1lần, cho trong 7 ngày hoặc lâu hơn.

Viêm đại trang do kháng sinh: Uống 500mg (base) 3 lần mỗi ngày, phối hợp với bismuth subsalicylate hoặc bismuth subcitrat keo và các kháng sinh khác như ampicillin hoặc amoxicillin, trong 1 – 2 tuần.

Chỉ dùng dung dịch truyền cho người bệnh không thể uống được thuốc.

-          Người lớn: Truyền tĩnh mạch 1,0 – 1,5 g/ngày chia làm 2 – 3 lần.

-          Trẻ em: Truyền tĩnh mạch 20 – 30 mg/kg/ngày chia làm 2 – 3 lần.

Khi người bệnh có thể cho uống được thì chuyển sang cho uống.

Phòng nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẩu thuật: 20 – 30mg/kg/ngày chia làm 3 lần.

10 – 15 mg/kg, tiêm truyền trong 30 – 60 phút, hoàn thành 1 giờ trước khi phẫu thuật, tiếp theo là 2 liều tiêm truyền tĩnh mạch 5 – 7,5 mg/kg vào lúc 6 và 12 giờ sau liều đầu tiên.

Chống chỉ định:

            Có tiền sử quá mẫn với metronidazole hoặc các nhẫn chất nitro – imidazole khác.

Bảo quản:

            Bảo quản nơi khô và mát, không quá 30oC. Tránh ánh sáng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Sản xuất bởi: Incepta Pharmaceuticals Ltd – Bangladesh.

Tiếp thị và phân phối bởi:

CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNG

Địa chỉ      : 14BT3 Tiểu khu Đô thị Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: (84.4) 3756 4084 – 04.6253.4568

Email      : info@namphuongpharma.vn

Website   : www.namphuongpharma.vn

Tổng đài tư vấn 1900.58.58.16

Mua ngay